Chúc mừng năm mới!

AXIT SUNFURIC

1. CẤU TẠO PHÂN TỬ

- CTPT: H2SO4

- CTCT:

200px-sulfuric-acid-2d-dimensionssvg.png 200px-sulfuric-acid-3d-vdw.png

16.gif

Trong hợp chất H2SO4, nguyến tố S có số oxi hoá cực đại là +6.

2. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

csu001.jpg

- là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi.

- H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nặng gần gấp 2 lần nước.

- H2SO4 đặc rất hút ẩm -> dùng làm khô khí ẩm.

- H2SO4 đặc tan vô hạn trong nước và toả nhiều nhiệt.

Giảithích hiện tượng thí nghiệm? Từ đó rút ra cách pha loãng axit sunfuric đặc?

- Khi pha loãng axit sunfuric đặc thì rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ; không làm ngược lại ( nguy hiểm) (Tại sao?)

phaloang.jpg

- Axit sunfuric đặc gây bỏng rất nặng -> cẩn thận khi làm thí nghiệm với axit sunfuric đặc

3444878186.jpg

cô gái bị bỏng axit

3. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

a. Tính chất của axit sunfuric loãng

- Tính axit mạnh. Axit tác dụng được với chất nào?

+ Làm quì tím hoá đỏ

+ Tác dụng với muối (điều kiện: sản phẩm kết tủa hoặc bay hơi)

+ Tác dụng với oxit bazơ hoặc bazơ -> muối + H2O

+ Tác dụng kim loại trước hiđro ->muối hoá trị thấp của KL + H2

142.gif

b. Tính chất của axit sunfuric đặc

Cu + H2SO4 loãng -> không phản ứng

Cu + H2SO4 đặc -> có xảy ra phản ứng không?

Nhận xét hiện tượng? Ngoài tính axit mạnh như axit sunfuric loãng thì axit sunfuric đặc còn có tính chất gì?

- Ngoài tính axit mạnh như axit sunfuric loãng thì axit sunfuric đặc còn có tính chất đặc trưng sau:

b.1. Tính oxi hoá mạnh

+ Tác dụng với kim loại ( hầu hết kim loại trừ Au, Pt)

31.gif

133.gif

22.gif

+ Tác dụng với phi kim ( C, S, P)

42.gif

52.gif

+ Tác dụng với hợp chất có tính khử ( HI, KI, KBr, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeCO3, H2S, …)

62.gif

Nhỏ axit sunfuric đặc vào giấy

180px-sulfuric_acid_burning_tissue_paper.jpg
Nhận xét hiện tượng? Suy ra axit sunfuric đặc còn có tính chất gì?

b.2. Tính háo nước

- Axit H2SO4 đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối hiđrat (muối ngậm nước) hoặc chiếm các nguyên tố H và O (thành phần của nước) trong nhiều hợp chất

+ Hợp chất cacbohiđrat (Cn(H2O)m)

72.gif

+ CuSO4.5H2O

82.gif

Phim thí nghiệm tính háo nước

Nhận xét hiện tượng? Vận dụng kiến thức trên, em hãy giải thích hiện tượng?

4. ỨNG DỤNG

- Hàng năm, thế giới sản xuất khoảng 160 triệu tấn H2SO4. Axit sunfuric là hoá chất hàng đầu trong nhiều ngành sản xuất như: phẩm nhuộm, luyện kim, chất dẻo, chất tẩy rửa, giấy sợi, sơn, phân bón, …

5. Sơ đồ sản xuất axit sunfuric

Click vào đây xem mô phỏng qui trình sản xuất

- Phương pháp tiếp xúc, gồm 3 công đoạn chính

a) Sản xuất SO2

- Từ quặng pirit sắt (FeS2)

92.gif

- Từ lưu huỳnh

101.gif

b) Sản xuất SO3

151.gif

c) Sản xuất H2SO4

Dùng H2SO4 98% hấp thụ SO3 được oleum H2SO4.nSO3

111.gif

Dùng lượng nước thích hợp để pha loãng oleum, được H2SO4 đặc

121.gif
CỦNG CỐ
CÁC BẠN HÃY TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU NHÉ!

1. Số oxi hoá của S trong các chất: SO2, SO3, S, H2S, H2SO4, Na2SO4 lần lượt là:

A. +4, +4, 0, -2, +6, +6.

B. +4, +6, 0, -2, +6, +4.

C. +4, +6, 0, -2, +6, +6.

D. +4, +6, 0, -2, +4, +6.

2. Khí oxi có lẫn hơi nước. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi?

A. Nhôm oxit.

B. Axit sunfuric đặc.

C. Nước vôi trong.

D. Dung dịch natri hiđroxit.

3. Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào?

A. CO2, NH3, H2, N2.

B. CO2, H2, N2, O2.

C. CO2, N2, SO2, O2.

D. CO2, H2S, N2, O2.

4. Để pha loãng dung dịch H2SO­4 đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?

A. cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.

B. cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.

C. cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.

D. cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.

5. Phản ứng nào sau đây là sai?

A. 2FeO + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

B. Fe2O3 + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

C. FeO + H2SO4 loãng -> FeSO4 + H2O.

D. Fe2O3 + 3H2SO4 loãng -> Fe2(SO4)3 + 3H2O.

6. H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây?

A. Fe, Zn.

B. Fe, Al.

C. Al, Zn.

D. Al, Mg.

7. Trong sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào

A. H2O.

B. dung dịch H2SO4 loãng.

C. H2SO4 đặc để tạo oleum.

D. H2O2.

8. Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là:

A. CO2 và SO2.

B. H2S và CO2.

C. SO2.

D. CO2.

LƯU HUỲNH ĐIOXIT

Lưu huỳnh đioxit , còn gọi là lưu huỳnh (IV) oxit, khí sunfurơ, anhiđrit sunfurơ

1. Cấu tạo phân tử

* CTPT: SO2

* CTCT:

200px-sulfur-dioxide-3d-vdw.png200px-sulfur-dioxide-2dsvg.png

132.gif

21.gif

3. Tính chất hoá học

a. Là một oxit axit

141.gif

Các số oxi hoá của lưu huỳnh? Trong phản ứng oxi hoá – khử, lưu huỳnh đioxit thể hiện tính chất gì?

41.gif

b. Lưu huỳnh đioxit là chất khử và là chất oxi hoá
* Tính khử: tác dụng với các chất oxi hoá mạnh như: O2, halogen, KMnO4
PHIM THÍ NGHIỆM: SO2 LÀM MẤT MÀU DD THUỐC TÍM
51.gif
=> Nhận biết SO2: Td với dd Br2, dd KMnO4 ; SO2 làm mất màu dd Br2 ( hoặc dd KMnO4)
* Tính oxi hoá: td với chất khử mạnh như: H2S, Mg,…
61.jpg

71.gif
* SO2 kết hợp với nhiều hợp chất hữu cơ có màu tạo hợp chất không màu nên SO2 được dùng để tẩy trắng nhiều phẩm vật khác nhau như: giấy, tơ, len,…
PHIM THÍ NGHIỆM: SO2 LÀM MẤT MÀU CÁNH HOA

81.gif
4. Ứng dụng và điều chế
a. Ứng dụng
- Sản xuất axit sunfuric
- Tẩy trắng giấy, bột giấy,..
- Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm,…
b. Điều chế

91.gif
( CLICK VÀO DÒNG TRÊN ĐỂ HIỂU RÕ VỀ MƯA AXIT)
westphalia_l.jpgwestphalia_r.jpg
chụp vào năm 1908 —-chụp vào năm 1968
BỨC TƯỢNG Ở BÊN NGOÀI MỘT LÂU ĐÀI Ở WESTPHALIA – ĐỨC; ĐƯỢC XÂY VÀO NĂM 1752
t012751a.jpg
Rừng cây, đất đai bị tàn phá
smoke_stacks.jpg
SO2 và các khí thải khác từ các nhà máy
xe3.jpg
SO2 và các khí thải từ đốt cháy nhiên liện, xe cộ,…

Lưu huỳnh đioxit – Lưu huỳnh trioxit

Lưu huỳnh đioxit , còn gọi là lưu huỳnh (IV) oxit, khí sunfurơ, anhiđrit sunfurơ

1. Cấu tạo phân tử

* CTPT: SO2

* CTCT:

200px-sulfur-dioxide-3d-vdw.png200px-sulfur-dioxide-2dsvg.png

132.gif

21.gif

3. Tính chất hoá học

a. Là một oxit axit

141.gif

Các số oxi hoá của lưu huỳnh? Trong phản ứng oxi hoá – khử, lưu huỳnh đioxit thể hiện tính chất gì?

41.gif

b. Lưu huỳnh đioxit là chất khử và là chất oxi hoá
* Tính khử: tác dụng với các chất oxi hoá mạnh như: O2, halogen, KMnO4
PHIM THÍ NGHIỆM: SO2 LÀM MẤT MÀU DD THUỐC TÍM
51.gif
=> Nhận biết SO2: Td với dd Br2, dd KMnO4 ; SO2 làm mất màu dd Br2 ( hoặc dd KMnO4)
* Tính oxi hoá: td với chất khử mạnh như: H2S, Mg,…
61.jpg
71.gif
* SO2 kết hợp với nhiều hợp chất hữu cơ có màu tạo hợp chất không màu nên SO2 được dùng để tẩy trắng nhiều phẩm vật khác nhau như: giấy, tơ, len,…
PHIM THÍ NGHIỆM: SO2 LÀM MẤT MÀU CÁNH HOA
81.gif
4. Ứng dụng và điều chế
a. Ứng dụng
- Sản xuất axit sunfuric
- Tẩy trắng giấy, bột giấy,..
- Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm,…
b. Điều chế
91.gif
( CLICK VÀO DÒNG TRÊN ĐỂ HIỂU RÕ VỀ MƯA AXIT)
westphalia_l.jpgwestphalia_r.jpg
chụp vào năm 1908 —-chụp vào năm 1968
BỨC TƯỢNG Ở BÊN NGOÀI MỘT LÂU ĐÀI Ở WESTPHALIA – ĐỨC; ĐƯỢC XÂY VÀO NĂM 1752
t012751a.jpg
Rừng cây, đất đai bị tàn phá
smoke_stacks.jpg
SO2 và các khí thải khác từ các nhà máy
xe3.jpg
SO2 và các khí thải từ đốt cháy nhiên liện, xe cộ,…

Bài 41: OXI

ooxi.jpg

cau-hinh-o.jpg

o-long.jpg

Có lẽ các bạn chưa biết??? Oxi được tìm ra như thế nào?

Joseph Priestley tìm ra oxi vào năm 1774.

priestley.jpg

Joseph Priestley ( 1733-1804)

lich-su-tim-oxi.gif

I. CẤU TẠO PHÂN TỬ OXI

oxygen1.jpg

Cấu hình electron của oxi:che-o.gif

Công thức phân tử Oxi: O2

Công thức cấu tạo: cau-tao-o.gif

II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA OXI

1. Tính chất vật lí

- Oxi là chất khí, không màu

- dO2/kk = 32/29 = 1,1 => Oxi nặng hơn không khí

- Dưới áp suất khí quyển, oxi hoá lỏng ở -1830C; oxi lỏng bị nam châm hút

- Ít tan trong nước

- Duy trì sự sống và sự cháy( cho que đốm còn tàn đỏ vào lọ khí oxi thì que đốm bùng cháy)

2. Trạng thái tự nhiên

quang-hop.jpg

- Oxi trong không khí là sản phẩm của quá trình quang hợp

pt-quang-hop.gif

III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

Cấu hình e? Độ âm điện của oxi? so sánh với các nguyên tố lân cận? Từ đó cho biết tính chất hoá học của oxi?

- Oxi có độ âm điện lớn (3,44); chỉ kém flo (3,98); có 6 electron lớp ngoài cùng, có khuynh hướng nhận 2e => Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hoá mạnh.

- Trong các hợp chất (trừ hợp chất với flo, và hợp chất peoxit), nguyên tố oxi có số oxi hoá -2.

1. Tác dụng kim loại ( trừ Au, Pt)

oxi-td-kl.gif

2. Tác dụng phi kim ( trừ halogen)

oxi-td-pk.gif

3. Tác dụng với hợp chất

oxi-td-hop-chat.gif

IV. ỨNG DỤNG CỦA OXI

oxi-cho-benh.jpgbinh-chua-oxi.jpgo-cho-nguoi-benh.jpgtholan.jpgboi.jpghan-kl.jpg

Hàn kim loại

2554002-luyen-thep.jpg

Luyện thép

- Mỗi người cần từ 20-30 m3 không khí/1 ngày để thở

-Ngoài ra, hàng năm trên thế giới sản xuất hàng chục triệu tấn oxi để đáp ứng nhu cầu đời sống và sản xuất

bieu-do-ti-le-phan-tram-ve-ung-dung-cua-oxi-trong-cac-nganh-cong-nghiep.jpg

V. ĐIỀU CHẾ

1. Trong phòng thí nghiệm


Nguyên tắc: Phân huỷ các hợp chất chứa oxi, kém bền với nhiệt: KMnO4, KClO3, H2O2,…

dieu-che-oxi-1.gif

dieu-che-oxi-2.gif

2. Trong công nghiệp

a) Từ không khí: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng, đến - 1830C thu oxi

so-do-dieu-che-oxi.gif

b) Từ nước: điện phân nước ( có pha thêm dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 để tăng thêm tính dẫn điện của nước)

dieu-che-oxi-3.gif

Bài 40: KHÁI QUÁT VỀ NHÓM OXI

click vào đây xem bảng hệ thống tuần hoàn

I. VỊ TRÍ NHÓM OXI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

- Vị trí: thuộc nhóm VIA trong bảng HTTH

- Gồm các nguyên tố: Oxi (O), lưu huỳnh (S), selen (Se), Telu (Te) và poloni (Po)

ooxi.jpgs.jpgpo.jpgse.jpgte.jpg

+ Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất, chiếm khoảng 20% thể tích không khí; ở trạng thái đơn chất, là chất khí, không màu.

+ Lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng; có nhiều trong lòng đất

+ Selen là chất bán dẫn, màu nâu đỏ. Selen dẫn điện kém trong bóng tối, dẫn điện tốt khi được chiếu sáng.

+ Telu là chất rắn, màu xám, thuộc loại nguyên tố hiếm

+ Poloni là nguyên tố kim loại, có tính phóng xạ

II. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ CỦA NHỮNG NGUYÊN TỐ TRONG NHÓM OXI

1. Giống nhau

Từ vị trí của các nguyên t ố trong nhóm oxi, viêt cấu hình electron và phân bố electron lớp ngoài cùng vào obitan nguyên tử.

Từ cấu hình, cho biết khuynh hướng hoá học của các nguyên tố nhóm oxi?

Từ đó, cho biết những điểm giống nhau về cấu tạo của các nguyên tố trong nhóm oxi

- Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ch-e.gif

obitan.gif

=> Các nguyên tố trong nhóm oxi có 6 electron lớp ngoài cùng, ở trạng thái cơ bản có 2e độc thân.

- Có khuynh hướng nhận thêm 2e để đạt cấu hình bền giống khí hiếm => Thể hiện tính oxi hoá, có số oxi hoá -2

Continue reading

Iot

iot2.jpg

cau-truc-e-iot.jpg

I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN. ĐIỀU CHẾ

1. Trạng thái tự nhiên

- Hàm lượng nguyên tố iot (ở dạng hợp chất) có trong vỏ trái đất là ít nhất so với các halogen khác.

200px-potassium_iodide.jpg200px-potassium-iodide-3d-ionic.png

Mẫu KI Cấu trúc tinh thể KI

Hợp chất của iot có trong nước biển ( rất ít), rong biển, trong tuyến giáp của người ( tuy với lượng rất nhỏ nhưng có vai trò rất quan trọng: nếu thiếu iot người ta sẽ bị bệnh bướu cổ)

2. Điều chế

Nên điều chế iot từ rong biển hay nước biển? Vì sao?

- Từ rong biển (I-), người ta phơi khô rong biển, đốt thành tro, ngâm tro trong nước, gạn lấy dung dịch đem cô cạn cho đến khi phần lớn muối clorua và sunfat lắng xuống, còn muối iotua ở lại trong dung dịch. Cho dung dịch này tác dụng với chất oxi hoá để oxi hoá I- thành I2.

i1.gif

II. TÍNH CHẤT. ỨNG DỤNG

1. Tính chất

a. Tính chất vật lí

Qua đoạn phim, cho biết trạng thái, màu sắc, nhận xét hiện tượng khi đun nóng nhẹ iot?

- Ở điều kiện thường, iot là tinh thể màu đen tím có vẻ sáng kim loại.

- Khi đun nóng nhẹ, iot từ rắn chuyển sang hơi màu tím ( không qua trạng thái lỏng) -> hiện tượng này gọi là sự thăng hoa.

- Ít tan trong nước, phần tan trong nước tạo ra dung dịch gọi là nước iot; tan nhiều trong dung môi hữu cơ: ancol etylic, xăng, benzen,…

- Iot tạo thành với hồ tinh bột một chất có m àu xanh. Nên dung dịch iot được dùng làm thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột và hồ tinh bột được dùng để nhận biết iot.

Nhận xét và giải thích hiện tượng trong thí nghiệm?

b. Tính chất hoá học

Có tính oxi hoá mạnh ( kém brom)

b.1. Tác dụng kim loại

Nhận xét hiện tượng thí nghiệm? So sánh với thí nghiệm Br2 td Al trong bài brom? Nhận xét?

- Phản ứng chỉ xảy ra khi đun nóng hoặc có chất xúc tác.

i2.gif

b.2. Tác dụng Hiđro

- Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ rất cao, và có mặt chất xúc tác, phản ứng tạo hiđro iotua là phản ứng thu nhiệt;

- Phản ứng là thuận nghịch

i3.gif

2. Ứng dụng

- Iot được dùng dưới dạng cồn iot (dung dịch iot 5% trong ancol etylic) để làm chất sát trùng; một số dược phẩm khác,…

thuoc-iot.jpg

- Muối iot (muối ăn được trộn với một lượng nhỏ KI hoặc KIO3)

muoi-iot.jpg

III. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA IOT

1. Hiđro iotua và axit iothiđric

- Trong các hiđro halogenua, hiđro iotua (HI) kém bền với nhiệt hơn cả. Ở 3000C, nó bị phân huỷ mạnh thành iot và hiđro

i4.gif

- Hiđro iotua dễ tan trong nước tạo thành dung dịch axit iothiđric, là axit rất mạnh (mạnh hơn axit HCl, HBr) (Giải thích?)

- Hiđro iotua có tính khử mạnh (mạnh hơn HBr)

Nhận xét hiện tượng thí nghiệm? Dự đoán sản phẩm phản ứng?

i5.gif
2. Một số hợp chất khác

* Muối iotua: là muối của axit iothiđric.

- Đa số muối iotua dễ tan trong nước; một số muối không tan như AgI (màu vàng), PbI2 (màu vàng),…

- Tác dụng với nước Br2, Cl2

i6.gif
CỦNG CỐ

Câu 1: Tính axit của các dung dịch mỗi chất giảm dần từ trái sang phải trong dãy nào sau đây?

A. HI>HBr>HCl>HF.

B. HCl>HBr>HI>HF.

C. HF >HBr >HCl>HI.

D. HF>HCl>HBr>HI.

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A. FeCl2 + Br2

B. Cl + KI

C. FeS + HCl

D. I2 + FeCl3

Câu 3: Có một cốc dung dịch không màu KI. Thêm vào cốc vài giọt hồ tinh bột, sau đó thêm một ít nước clo. Hiện tượng quan sát được là

A. dung dịch có màu vàng nhạt.

B. dung dịch vẫn không màu.

C. dung dịch có màu nâu.

D. dung dịch có màu xanh.

Câu 4: Ion nào có tính khử mạnh nhất trong số các ion sau?

A. F-.

B. Br-.

C. Cl-.

D. I-.

Câu 5: Cho phương trình hoá học:

2HI + 2FeCl3 2FeCl2 + I2 + 2HCl

Hãy chọn phương án đúng.

A. HI là chất oxi hoá.

B. FeCl3 là chất khử.

C. HI là chất khử.

D. HI vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.

BROM

50019991.jpg

Click vào đây để xem lịch sử tìm ra nguyên tố brom

I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN. ĐIỀU CHẾ

1. Trạng thái tự nhiên

- Brom tồn tại trong tự nhiên ở dạng hợp chất, chủ yếu là muối bromua của kali, natri, magie.

nabr.jpg

Mẫu NaBr

- Bromua kim loại có trong nước biển, nước của một số hồ cùng với muối clorua

2. Điều chế

Sục khí clo qua dung dịch bromua

bro1.gif

(Trong công nghiệp, nguồn điều chế Br2 là nước biển. Hãy cho biết chu trình điều chế Brom trong công nghiệp?)

Sau khi lấy muối ăn khỏi nước biển, phần còn lại chứa nhiều muối bromua của natri và kali. Để thu brom, người ta cho khí clo sục qua dung dịch brom

II. TÍNH CHẤT. ỨNG DỤNG

1. Tính chất

a. Tính chất vật lí

brom22.jpg

bromine.gif

Qua hình ảnh, hs cho biết trạng thái, màu sắc?

- Brom là chất lỏng, màu đỏ nâu, dễ bay hơi.

brom.jpg

- Brom rất độc, và gây bỏng nặng

b. Tính chất hoá học

- Tính oxi hoá mạnh ( so sánh với flo, clo và iot? giải thích?)

b.1. Tác dụng kim loại ( hầu hết các kim loại)

bro2.gif

b.2. Tác dụng hiđro

bro3.gif

=> brom phản ứng với hiđro khi đun nóng ( không gây nổ), phản ứng toả nhiệt

b.3. Tác dụng với hợp chất

bro4.gif

=> Br2 có tính oxi hoá mạnh hơn I2

=> Tác dụng với nước tương tự clo, nhưng khó khăn hơn ( vì sao?)

bro6.gif

=> Tác dụng với chất oxi hoá mạnh, brom thể hiện tính khử.

2. Ứng dụng

- Brom dùng để chế tạo một số dược phẩm, phẩm nhuộm,…chế tạo bạc bromua ( AgBr) là chất nhạy cảm ánh sáng để tráng lên phim ảnh

thuoc.jpg
bromine.jpg

III. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA BROM

1. Hiđro bromua và axit bromhiđric

* Điều chế: thuỷ phân photpho tribromua

bro7.gif

Trong thực tế, người ta cho brom tác dụng trực tiếp với photpho và nước.

( Có thể sử dụng phản ứng NaBr + H2SO4 đặc được không? Vì sao?)

* Tính chất

- Hiđro bromua là chất khí, không màu, “bốc khói” trong không khí ẩm.

- Dễ tan trong nước. Dung dịch HBr trong nước được gọi là dung dịch axit bromhiđric.

- Axit HBr mạnh hơn axit HCl

- Tính khử của HBr (ở trạng thái khí cũng như trong dung dịch) mạnh hơn HCl.

hbr11.jpg

hbr111.jpg

dd HBr + dd H2SO4 đặc

bro8.gif

=> dung dịch HF và HCl không có phản ứng này

( giải thích tại sao dung dịch HBr để lâu ngày không không khí thì trở nên có màu vàng nâu?)

- Trong các muối của axit bromhiđric, AgBr được sử dụng nhiều nhất. Chất này bị phân huỷ khi gặp ánh sáng

bro9.gif

( Giải thích tác dụng của bạc bromua trong phim ảnh?)

2. Hợp chất chứa oxi của brom

a. HBrO : axit hipobromơ

* Điều chế: Cho brom tác dụng với nước

bro.gif

* Tính chất

- Tính bền, tính oxi hoá và tính axit của HBrO đều kém hơn HClO

b. Axit bromic ( HBrO3)

* Điều chế: cho nước clo oxi hoá brom

bro10.gif

CỦNG CỐ

Câu 1: Cho phương trình hoá học:

Br2 + 5Cl2 + 6H2O -> 2HBrO3 + 10HCl

Vai trò các chất tham gia phản ứng là:

A. Brom là chất oxi hoá, clo là chất khử

B. Brom là chất bị oxi hoá, clo là chất bị khử

C. Clo là chất bị oxi hoá, brom là chất bị khử

D. clo là chất oxi hoá, brom là chất bị khử

Câu 2: Phản ứng nào sau đây chứng minh: brom có tính oxi hoá mạnh hơn iot?

A. Br2 + H2O -> HBr + HBrO

B. Br2 + 2NaI -> 2NaBr + I2

C. Br2 + 2NaOH -> NaBr + NaBrO + H2O

D. Br2 + 5Cl2 + 6H2O -> 2HBrO3 + 10HCl

Câu 3: Những thí nghiệm sau cho biết:

2HBr + H2SO4 đặc -> Br2 + SO2 + 2H2O

HCl + H2SO4 đặc -> không phản ứng

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A. HBr khử được H2SO4

B. HBr có tính khử mạnh hơn HCl

C. HCl có tính khử mạnh hơn HBr

D. H2SO4 oxi hoá được HBr nhưng không oxi hoá được HCl

Câu 4: Bản chất liên kết của các phân tử halogen X2 là:

A. liên kết ion

B. liên kết cộng hoá trị không cực

C. liên kết cộng hoá trị có cực

D. liên kết cho – nhận

Câu 5: Không thể điều chế HBr bằng phản ứng nào?

A. Br2 + HCl

B. Br2 + H2

C. PBr5 + H2O ®

D. Br2 + H2S ®

Câu 6: Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI. Để loại 2 muối này ra khỏi NaCl người ta có thể:

A. nung nóng hỗn hợp

B. cho dung dịch hỗn hợp tác dụng với dung dịch Cl2 dư sau đó cô cạn dung dịch

C. cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl đặc

D. cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3

Flo

flo.jpg

f1.gif
I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN. ĐIỀU CHẾ

1. Trạng thái tự nhiên

- Tồn tại ở dạng hợp chất có trong men răng , trong lá một số cây.

- Phần lớn flo tập trung trong hai khoáng vật là florit (CaF2) và criolit (Na3AlF6 hay AlF3.3NaF)

fluorite.jpgcaf2.giffluo3.giffluo14.gif

Các mẫu khoáng vật florit

cryolite.jpg

Mẫu khoáng vật criolit

- Chiếm 0.08% khối lượng vỏ trái đất.

2. Điều chế

- Phương pháp điện phân

+ Điện phân nóng chảy: hỗn hợp KF+2HF, bình điện phân có cực âm làm bằng thép đặc biệt hay đồng và cực dương bằng than chì. Khí hiđro thoát ra ở cực âm và khí flo thoát ra ở cực dương

flo2.gif

II. TÍNH CHẤT. ỨNG DỤNG

1. Tính chất vật lí

Từ hình ảnh flo, cho biết trạng thái, màu sắc flo?

- Ở điều kiện thường, F2 là chất khí, màu lục nhạt, rất độc.

2. Tính chất hóa học:

Từ độ âm điện, cho biết tính PK? Tính oxi hoá của Flo?

-Tính oxi hóa mạnh.

2.1. Tác dung với KL: (hầu hết KL cả Pt, Au)

flo3.gif

2.2. Tác dụng với PK ( tr O2, N2) :

2.3. Tác dụng với H2

- Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ rất thấp (-2520C)

flo4.gif

2.4. Tác dung với H2O:

- F2 qua nước nóng bốc cháy, giải phóng O2­.

flo5.gif

Phản ứng trên chứng tỏ tính oxi hoá của F mạnh hơn hay yếu hơn oxi?

* Kết luận: F2 là chất oxi hóa mạnh nhất trong nhóm Halogen.

Flo tác dụng được với dung dịch NaCl , đẩy clo ra khỏi muối không? vì sao?

3. Ứng dụng:

- chất oxi hoá cho nhiên liệu lỏng dùng trong tên lửa

- Teflon ( là một chất dẻo chứa flo chịu được tác dụng của axit, kiềm và các hoá chất khác).Teflon được để trám vào nồi, chảo không dính,…

130px-teflon_structure.pngteflon.jpg

- Freon ( chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) được dùng trong các tủ lạnh và máy lạnh ( tuy nhiên khi được thải ra khí quyến, freon phá hủy tầng ozon gây hại môi trường. nên chúng đang được thay thế dần bằng các chất khác)
Tìm tư liệu: vật liệu thay thế freon hiện nay?

- Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

- Flo còn dùng trong công nghiệp sản xuất nhiên liệu hạt nhân để làm giàu 235U

III. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA FLO

1. Hiđro florua và axit flohiđric

* Điều chế Hiđro florua

Cho canxi florua tác dụng với axit sunfuric đặc ở 2500C

flo6.gif

* Tính chất:

- Hiđro florua có t0s=+19,50C

- Tan vô hạn trong nước, tạo thành dung dịch axit flohiđric, là một axit yếu ( so sánh với axit HCl)

- Axit HF có tính chất đặc biệt: tác dụng với SiO( ăn mòn thủy tinh).

flo7.gif

Nên người ta đựng axit HF trong các chai lọ bằng chất dẻo. Axit HF được dùng để khắc chữ lên thuỷ tinh (click vào đây để xem mô phỏng)

- Muối của axit flohiđric là florua. AgF dễ tan trong nước ( khác AgCl, AgBr, AgI), các muối florua đều độc.

2. Hợp chất của flo với oxi: oxi florua

200px-dichlorine-monoxide-3d-vdw.png

- Công thức: OF2

( xác định số oxi hoá của O và F)

- Điều chế: cho flo qua dung dịch NaOH loãng (khoảng 2%) và lạnh

flo8.gif


- Oxi florua là chất khí không màu, có mùi đặc biệt, rất độc. Là chất oxi hoá mạnh, OF2 tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim tạo thành oxit và florua

CỦNG CỐ

Câu 1: Trong các hợp chất flo luôn có số oxi hoá âm vì flo là phi kim:

A. mạnh nhất

B. có bán kính nguyên tử nhỏ nhất

C. có độ âm điện lớn nhất

D. A, B, C đều đúng

Câu 2: Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi theo quy luật:

A. tăng B. không thay đổi

C. giảm D. vừa tăng vừa giảm

Câu 3: HX ( X là halgen) có thể điều chế bằng phản ứng hoá học:

NaX + H2SO4 đặc -> HX + NaHSO4

NaX có thể là chất nào trong số các chất sau đây?

A. NaCl B. NaCl hoặc NaBr

C. NaBr hoặc NaI D. NaF hoặc NaCl

Câu 4: Dung dịch nào trong các dung dịch axit sau đây không được chứa trong bình bằng thuỷ tinh?

A. HCl B. H2SO4 C. HF D. HNO3

Câu 5: Cho phản ứng: 2F2 + H2O -> 4HF + O2

Phản ứng trên cho biết:

A. flo chỉ có tính khử

B. flo chỉ có tính oxi hoá

C. flo vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

D. flo không có tính oxi hoá, không có tính khử

Câu 6: Ion nào không bị oxi hoá bằng những chất hoá học?

A. Cl- B. I- C. F- D. Br-

Câu 7: Những cấu hình electron nguyên tử nào là của 2 nguyên tố đầu trong nhóm VIIA?

A. 1s2 2s1 và 1s2 2s2

B. 1s2 2s2 và 1s2 2s2 2p1

C. 1s2 2s2 2p5 và 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

D. 1s2 2s2 2p6 và 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

Câu 8: Cho các muối: NaCl (1), NaBr (2), NaI (3), NaF (4). Muốn điều chế các hiđro halogen ta có thể dùng muối nào trong các muối trên cho tác dụng với H2SO4 đặc?

A. (1) và (2) B. (2) và (3)

C. (1) và (4) D. (4) và (3)

Câu 9: Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt natri florua và natri clorua?

A. H2SO4 đặc B. dung dịch AgNO3

C. F2 D. Cl2

Câu 10: Khoáng vật nào sau đây có chứa flo?

A. cacnalit

B. xinvinit

C. pirit

D. criolit

HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA CLO

I. SƠ LƯỢC VỀ CÁC OXIT VÀ CÁC AXIT CÓ OXI CỦA CLO

Tuy không tác dụng trực tiếp với oxi nhưng clo tạo ra một loạt oxit được điều chế bằng con đường gián tiếp.

cac-hopchatm.gif

- Axit hipoclorơ là chất oxi hoá mạnh nhất, axit pecloric là chất oxi hoá yếu nhất. ( giải thích)

- Ngược lại, axit hipolorơ là axit yếu nhất ( yếu hơn axit cacbonic) còn axit pecloric là axit mạnh nhất ( mạnh hơn axit sunfuric)

Trong thực tế, các muối của những axit trên có nhiều ứng dụng, thường gặp nhất là nước Gia-ven, clorua vôi và muối clorat.

Tại sao Clo có số oxi hoá dương trong các hợp chất có oxi trên?

II. NƯỚC GIA-VEN, CLORUA VÔI, MUỐI CLORAT

1. Nước Gia-ven

* Điều chế:

-Trong phòng thí nghiệm: dẫn khí Cl2 vào dd NaOH loãng nguội.

nuoc-javen.gif

-Trong công nghiệp: điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn

so-do-dche-nuoc-javen.jpg

nuoc-javen-cn.gif

*Tính chất: Nước Javen có tính oxi hóa mạnh.

- Natri hipolorit là muối của axit rất yếu, dễ tác dụng với CO2 trong không khí tạo thành axit hipoclorơ

nacloco2.gif

- Do axit hipoclorơ có tính oxi hoá mạnh, nên axit hipoclorơ có tác dụng sát trùng, tẩy trắng sợi, vải giấy.

* Ứng dụng:

thuoc-tay.jpg

- Tẩy trắng giấy, bông sợi, sát trùng, tẩy uế nhà vệ sinh hoặc những khu vực bị ô nhiễm khác,…

- Một lượng nhỏ nước Javen dùng khử trùng nguồn nước
2. Clorua vôi

calcium_hypochlorite.jpg

* Điều chế: Cho khí clo tác dụng với vôi tôi hoặc sữa vôi ở 300C, ta thu được clorua vôi

cloruavoi.gif

ctct-cloruavoi.gif

=> Clorua vôi là muối của kim loại canxi với hai loại gốc axit: Cl- ( clorua) và ClO- ( hipoclorit), muối của một kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau được gọi là muối hỗn tạp.

* Tính chất: là chất bột màu trắng, hôi mùi clo. Có tính oxi hóa mạnh.

- Tác dụng HCl tạo Cl2

caocl2hcl.gif

- Tác dụng CO2 ( trong không khí ẩm) tạo axit HClO

caocl2co2.gif

* Ứng dung: Tẩy trắng sợi, vải, giấy; tẩy uế các hố rác, cống rãnh, xử lí các chất độc, tinh chế dầu mỏ.

3. Muối clorat
Clorat là muối của axit cloric ( HClO3). Muối quan trọng hơn cả là kali clorat ( KClO3)
a) Điều chế
Cho khí clo tác dụng với dung dịch kiềm nóng

kclo3.gif


Hoặc điều chế bằng cách điện phân dung dịch KCl 25% ở nhiệt độ 700 -750C
a) Tính chất:

- Kali clorat là chất rắn kết tinh, không màu, nóng chảy ở 3560C.

- Tan nhiều trong nước nóng, ít tan trong nước lạnh nên khi làm lạnh dung dịch bão hoà, KClO3 dễ dàng tách khỏi dung dịch

- Ở trạng thái rắn, KClO3 là chất oxi hoá mạnh.

tc-kclo3.gif

b) Ứng dụng:

250px-san_diego_fireworks.jpg

180px-matches.jpg

- Làm thuốc nổ, pháo hoa

- Làm diêm (đầu que diêm thường chứa gần 50% KClO3

Cách làm diêm, tại sao diêm cháy?

Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 28 other followers