Trắc nghiệm: HỢP CHẤT CỦA HALOGEN

Câu 1: Sục Cl2 vào nước thu được nước clo có màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất:

A. Cl2, H2O B. HCl, HClO

C. HCl, HClO, H2O D. Cl2, HCl, HClO, H2O

Câu 2: Hoà tan khí Clo vào dung dịch KOH đặc, nóng dư thì dung dịch thu được chứa các chất thuộc dãy nào sau đây?

A. KCl, KClO, Cl2

B. KCl, KClO3, KOH, H2O

C. KCl, KClO, KOH, H2O

D. KCl, KClO3

Câu 3: Hoà tan khí clo vào dung dịch KOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng. sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:

A. KCl, KClO3, Cl2

B. KCl, KClO, Cl2

C. KCl, KClO, KOH, H2O

D. KCl, KClO3

Câu 4: Đổ dung dịch chứa 2 gam HBr và dung dịch chứa 2 gam NaOH. Nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào?

A. màu đỏ B. Màu xanh

C. không đổi màu D. không xác định được

Câu 5: Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch riêng biệt là BaCl2, NaHCO3, và NaCl. Dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt được 3 dung dịch trên?

A. H2SO4 B. AgNO3 C. CaCl2 D. Ba(OH)2

Câu 6: dung dịch HCl đặc nhất ở 200C có nồng độ:

A. 27% B. 47% C. 37% D. 33%

Câu 7: Hỗn hợp khí nào có thể cùng tồn tại ( không xảy ra phản ứng hoá học)?

A. KHí H2S và khí Cl2 B. Khí HI và khí Cl2

C. Khí NH3 và khí HCl D. Khí O2 và khí Cl2

Câu 8: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá – khử?

A. 3Cl2 + 6KOH -> KClO3 + 5KCl + 3H2O

B. 2KClO3 -> 2KCl + 3O2

C. CaCO3 + H2O + CO2 -> Ca(HCO3)2

D. CaOCl2 + 2HCl -> CaCl2 + Cl2 + H2O

Câu 9: Clorua vôi là hợp chất nào sau đây?

A. CaCl2

B. Ca(OCl)2

C. Ca(OCl2)2

D. CaOCl2

Câu 10: Phản ứng nào sau đây không đúng?

A. KClO3 + HCl -> KCl + Cl2 + H2O

B. NaClO + CO2 + H2O -> NaHCO3 + HClO

C. 2CaOCl2 + CO2 + H2O -> CaCO3 + CaCl2 + 2HClO

D. CaOCl2 + HCl -> CaCl2 + HClO

Câu 11: Chất KClO4 có tên là gì?

A. kali clorat

B. kali hipoclorit

C. kali clorit

D. kali peclorat

Câu 12: Chất NaBrO có tên là gì?

A. natri bromit

B. natri bromua

C. natri bromat

D. natri hipobromit

Câu 13: Trong dãy bốn axit HF, HCl, HBr, HI

A. Tính axit giảm dần từ trái qua phải

B. tính axit tăng dần từ trái qua phải

C. tính axit lúc tăng lúc giảm

D. tính axit biến đổi không theo qui luật

Câu 14: Chất nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

A. HF

B. HCl

C. HBr

D. HI

Câu 15: Trong dãy các axit: HClO, HClO2, HClO3, HClO4

A. tính axit giảm dần từ trái qua phải

B. tính axit tăng dần từ trái qua phải

C. tính axit lúc tăng lúc giảm

D. tính axit biến đổi không theo qui luật

Câu 16: Trong dãy các axit: HClO, HClO2, HClO3, HClO4. Chất có tính oxi hoá mạnh nhất và yếu nhất lần lượt là:

A. HClO4 và HClO

B. HClO và HClO4

C. HClO3 và HClO

D. HClO và HClO3

Câu 17: Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

A. cả 4 dung dịch đều tạo ra kết tủa

B. có 3 dung dịch tạo ra kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa

C. có 2 dung dịch tạo ra kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa

D. có 1 dung dịch tạo ra kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa

Câu 18: Cho các dung dịch: HCl, NaCl, NaClO. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn trên?

A. Khí CO2

B. Quỳ tím

C. dung dịch NaOH

D. không xác định

Câu 19: Cho phản ứng: K2Cr2O7 + KI + H2SO4 -> …………

Sản phẩm gồm các chất:

A. K2SO4, Cr(OH)3, I2, H2O B. K2SO4, I2, Cr2(SO4)3, H2O

C. K2SO4, Cr2(SO4), I2 D. K2SO4, HI, Cr2(SO4)3

Câu 20: Cho phản ứng:

KI + KClO3 + H2SO4 -> K2SO4 + I2 + KCl + H2O

Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:

A. 6, 1, 3, 3, 3,1, 3 B. 6, 1, 3, 4, 3, 1, 4

C. 3, 1, 3, 2, 3, 1, 3 D. 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1

đáp án

1D

2B

3C

4B

5A

6C

7D

8C

9D

10D

11D

12D

13B

14D

15B

16B

17B

18B

19B

20A

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: