CÂN BẰNG HOÁ HỌC

Câu 1: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự biến đổi vận tốc của phản ứng hoá học là:

a. Nồng độ

b. Nhiệt độ

c. Áp suất

d. Tất cả a, b, và c.

Câu 2: Cho cân bằng: N2+ 3H2 <-> 2NH3 ; ΔH<0

a. Khi nhiệt độ phản ứng tăng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều.

A. Thuận

B. Nghịch

C. Lúc đầu theo chiều thuận, sau đó theo chiều nghịch.

D. Không bị chuyển dịch.

b. Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì P của phản ứng

A. Tăng

B. Giảm

C. Không ảnh hưởng

D. Lúc tăng lúc giảm

Câu 3: Cho cân bằng: Cl2 + H2 <-> 2HCl ; ΔH <0

Khi P tăng cân bằng chuyển dịch theo chiều

a. Thuận

b. Nghịch

c. Không bị ảnh hưởng.

Câu 4: Chọn nội dung sai:

  1. Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất.
  2. Nước giải khát được nén khí CO2 vào ở P cao hơn sẽ có độ chua (axit) lớn hơn
  3. Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.
  4. Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí.

Câu 5: Cho cân bằng: PCl5(K) <-> PCl3(k) + Cl2(k) ; ΔH>0

Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl5 trong cân bằng:

a. Lấy bớt PCl3 ra

b. Thêm Cl2 vào

c. Giảm áp suấṭ

d. Tăng nhiệt độ

Câu 6: Cho cân bằng:

2 NaHCO3(r) <-> Na2CO3 + CO2 (K) +H2O(K) ; ΔH>0

Để cân bằng theo chiều thuận thì:

a. Tăng nhiệt độ

b. Giảm nhiệt độ

c. Tăng P

d. Tăng nhiệt độ, tăng P.

Câu 7: Trong công nghiệp điều chế khí than ướt, người ta thổi hơi H2O qua than đó nóng đỏ

C(r) + H2O(k) <-> CO(k) +H2(k) ; ΔH>0 . Điều khẳng định nào sau đây đúng:

a. Tăng P hệ, cân bằng không đổi

b. Tăng t0 hệ, cân bằng theo chiều thuận

c. Dùng xúc tác, cân bằng theo chiều thuận

d. Tăng nồng độ H2, cân bằng theo chiều thuận

Câu 8: Cho : 2SO2 +O2 <-> 2SO3.

số mol ban đầu của SO2 và O2 là 0,03 và 0,035, số mol SO3 tạo thành 0,01mol. Thể tích bình chứa là 0,5lit. Hằng số cân bằng Kc là:

a. 50

b. 4,167

c. 46,167

d. 50,1

Câu 9: Xét phản ứng 3O2 = 2O3. Nồng độ ban đầu của Oxi là 0,024M. Sau 5 giây nồng độ của oxi còn lại là 0,02mol/l. Tốc độ phản ứng trong thời gian đó là:

a. 0,5.10-3mol/l.s

b. 0,8.10-3mol/l.s

c. 0,7 mol/l.s

d. Kết quả khác.

Câu 10: Cân bằng của phản ứng H2 + I2 <-> 2HI ; ΔH<0 được thành lập ở t0 C khi nồng độ các chất là [H2] = 0,8M; [I2] = 0,6M; [HI] = 0,96M

a. K cân bằng phản ứng là:

A. 1,92

B. 1,9

C.1,95

D.1,8

b. Khi t0 phản ứng tăng thì Kcbằng thay đổi như thế nào?

A. Tăng

B. Giảm

C. Không đổi

D. Lúc tăng, lúc giảm

c. Nồng độ ban đầu của H2 và I2 là:

A. 1,28M và 1,08M

B. 1,08Mvà 1,28M

C. 12,8M và 10,8M

D. 10,8M và 12,8M.

Câu 11: Cho phản ứng

CH3COOH + C3H7OH <-> CH3COOC3H7 + H2O

1mol axit + 1mol rượu thì khi cân bằng thu được 0,6mol este ở t0 C:

a. Nồng độ các chất lúc hệ đạt cân bằng là:

A. 0,4mol axit, 0,4mol rượu, 0,6 mol este.

B. 0,6 mol axit; 0,6mol rượu; 0,6mol este.

C. 0,5 mol axit; 0,4mol rượu; 0,6mol este.

D. Kết quả khác.

b. Nếu thêm vào hỗn hợp đó 1mol axit thì khi cân bằng nồng độ các chất là bao nhiêu ( cho rằng điều kiện t0 và V không đổi và V của hệ vẫn là 1dm3)

  1. 0,18,0,18 và 0,78
  2. 1,22,0,18 và 0,78
  3. 0,5,0,5 và 1
  4. Kết quả khác.

Câu 12: Nén 2mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có V = 2l ( chứa sẵn chất xúc tác và V không đáng kể) đã được giữ ở 1 nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng trong bình đạt đến cân bằng, áp suất các khí trong bình = 0,8 lần áp suất lúc đầu ( Khi mới cho xong các khí vào bình, chưa xảy ra phản ứng) Hằng số cân bằng của phản ứng là:

a. 0,12

b. 0,128

c. 0,13

d. 0,3

2 phản hồi

  1. tra loi cau hoi trac nghiem

  2. hihi, em thử gửi các câu trả lời của mình xem! cô sẽ bổ sung đáp án.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: