100 câu hỏi trắc nghiệm chương: SỰ ĐIỆN LI

Các bạn click vào đây để dowload: su-dien-li

CÂN BẰNG HOÁ HỌC

Câu 1: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự biến đổi vận tốc của phản ứng hoá học là:

a. Nồng độ

b. Nhiệt độ

c. Áp suất

d. Tất cả a, b, và c.

Câu 2: Cho cân bằng: N2+ 3H2 <-> 2NH3 ; ΔH<0

a. Khi nhiệt độ phản ứng tăng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều.

A. Thuận

B. Nghịch

C. Lúc đầu theo chiều thuận, sau đó theo chiều nghịch.

D. Không bị chuyển dịch.

b. Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì P của phản ứng

A. Tăng

B. Giảm

C. Không ảnh hưởng

D. Lúc tăng lúc giảm

Câu 3: Cho cân bằng: Cl2 + H2 <-> 2HCl ; ΔH <0

Khi P tăng cân bằng chuyển dịch theo chiều

a. Thuận

b. Nghịch

c. Không bị ảnh hưởng.

Câu 4: Chọn nội dung sai:

  1. Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất.
  2. Nước giải khát được nén khí CO2 vào ở P cao hơn sẽ có độ chua (axit) lớn hơn
  3. Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.
  4. Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí.

Câu 5: Cho cân bằng: PCl5(K) <-> PCl3(k) + Cl2(k) ; ΔH>0

Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl5 trong cân bằng:

a. Lấy bớt PCl3 ra

b. Thêm Cl2 vào

c. Giảm áp suấṭ

d. Tăng nhiệt độ

Câu 6: Cho cân bằng:

2 NaHCO3(r) <-> Na2CO3 + CO2 (K) +H2O(K) ; ΔH>0

Để cân bằng theo chiều thuận thì:

a. Tăng nhiệt độ

b. Giảm nhiệt độ

c. Tăng P

d. Tăng nhiệt độ, tăng P.

Câu 7: Trong công nghiệp điều chế khí than ướt, người ta thổi hơi H2O qua than đó nóng đỏ

C(r) + H2O(k) <-> CO(k) +H2(k) ; ΔH>0 . Điều khẳng định nào sau đây đúng:

a. Tăng P hệ, cân bằng không đổi

b. Tăng t0 hệ, cân bằng theo chiều thuận

c. Dùng xúc tác, cân bằng theo chiều thuận

d. Tăng nồng độ H2, cân bằng theo chiều thuận

Câu 8: Cho : 2SO2 +O2 <-> 2SO3.

số mol ban đầu của SO2 và O2 là 0,03 và 0,035, số mol SO3 tạo thành 0,01mol. Thể tích bình chứa là 0,5lit. Hằng số cân bằng Kc là:

a. 50

b. 4,167

c. 46,167

d. 50,1

Câu 9: Xét phản ứng 3O2 = 2O3. Nồng độ ban đầu của Oxi là 0,024M. Sau 5 giây nồng độ của oxi còn lại là 0,02mol/l. Tốc độ phản ứng trong thời gian đó là:

a. 0,5.10-3mol/l.s

b. 0,8.10-3mol/l.s

c. 0,7 mol/l.s

d. Kết quả khác.

Câu 10: Cân bằng của phản ứng H2 + I2 <-> 2HI ; ΔH<0 được thành lập ở t0 C khi nồng độ các chất là [H2] = 0,8M; [I2] = 0,6M; [HI] = 0,96M

a. K cân bằng phản ứng là:

A. 1,92

B. 1,9

C.1,95

D.1,8

b. Khi t0 phản ứng tăng thì Kcbằng thay đổi như thế nào?

A. Tăng

B. Giảm

C. Không đổi

D. Lúc tăng, lúc giảm

c. Nồng độ ban đầu của H2 và I2 là:

A. 1,28M và 1,08M

B. 1,08Mvà 1,28M

C. 12,8M và 10,8M

D. 10,8M và 12,8M.

Câu 11: Cho phản ứng

CH3COOH + C3H7OH <-> CH3COOC3H7 + H2O

1mol axit + 1mol rượu thì khi cân bằng thu được 0,6mol este ở t0 C:

a. Nồng độ các chất lúc hệ đạt cân bằng là:

A. 0,4mol axit, 0,4mol rượu, 0,6 mol este.

B. 0,6 mol axit; 0,6mol rượu; 0,6mol este.

C. 0,5 mol axit; 0,4mol rượu; 0,6mol este.

D. Kết quả khác.

b. Nếu thêm vào hỗn hợp đó 1mol axit thì khi cân bằng nồng độ các chất là bao nhiêu ( cho rằng điều kiện t0 và V không đổi và V của hệ vẫn là 1dm3)

  1. 0,18,0,18 và 0,78
  2. 1,22,0,18 và 0,78
  3. 0,5,0,5 và 1
  4. Kết quả khác.

Câu 12: Nén 2mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có V = 2l ( chứa sẵn chất xúc tác và V không đáng kể) đã được giữ ở 1 nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng trong bình đạt đến cân bằng, áp suất các khí trong bình = 0,8 lần áp suất lúc đầu ( Khi mới cho xong các khí vào bình, chưa xảy ra phản ứng) Hằng số cân bằng của phản ứng là:

a. 0,12

b. 0,128

c. 0,13

d. 0,3

10 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN TỐC ĐỘ PƯ – CÂN BẰNG HOÁ HỌC

1. Chọn phát biểu sai. Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:

A. Nhiệt độ B. nồng độ các chất tham gia phản ứng

C. chất xúc tác D. người tiến hành phản ứng

2. Cho phản ứng: A +2B -> C + D với tốc độ phản ứng v = k[A]. [B]2. Nếu nhiệt độ không đổi, nồng độ chất chất A không đổi, nồng độ chất B tăng 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng:

A. 2 lần B. 4 lần C . 8 lần D. 12 lần

3. Cho phản ứng: A + B -> C +D (1). Cho biết ở 200C phản ứng (1) kết thúc sau 80 phút. Hỏi ở 500C thì phản ứng (1) kết thúc sau bao nhiêu phút, biết cứ nhiệt độ tăng 100C thì tốc độ phản ứng tăng 2 lần?

A. 10 phút B. 8 phút C. 5 phút D. 4 phút

4. Phản ứng hoà tan đá CaCO3 bằng dung dịch HCl có tốc độ lớn nhất trong thí nghiệm nào?

A. để cục đá vôi to và dùng dung dịch HCl 2M

B. nghiền nhỏ đá vôi và dùng dung dịch HCl 1M

C. Để cục đá vôi to và dùng dung dịch HCl 1M

D. nghiền nhỏ đá vôi và dùng dung dịch HCl 2M

5. Hãy chọn đinh nghĩa đúng về chất xúc tác:

A. chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng nhưng không bị tiêu hao trong quá trình phản ứng

B. chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị tiêu hao trong quá trình phản ứng

C. chất xúc tác là chất làm cho nồng độ các chất phản ứng biến đổi nhanh

D. chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng bị tiêu tốn ít nhiều trong phản ứng

6. Cho phản ứng: A + 2B -> C +D. nồng độ ban đầu của A là 0,25M, sau 10 giây nồng độ của chất A còn lại 0,12M. Vậy tốc độ phản ứng trung bình của 10 giây đầu tiên là:

A. 0,012 M.s-1 B. 0,013 M.s-1

C. 0,0006 M.s-1 D. 0,04 M.s-1

7. Cho cân bằng:

Để phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận cần tăng:

A. nồng độ H2 hoặc Cl2 B. áp suất

C. nhiệt độ D. chất xúc tác

8. Cho hằng số cân bằng ở 6000C của phản ứng:

là KC =64. Nếu ban đầu có 1 mol H2 và 1 mol I2 thì lúc phản ứng đạt trạng thái cân bằng có bao nhiêu mol H2 và I2 đã tham gia phản ứng?

A. 0,5 mol B. 0,6 mol C. 0,8 mol D. 0,85 mol

9. Phản ứng sản xuất vôi:

biện pháp kĩ thuật tác động vào quá trình sản xuất để tăng hiệu suất phản ứng là:

A. giảm nhiệt độ

B. tăng áp suất

C. tăng nhiệt độ và giảm áp suất

D. giảm nhiệt độ và tăng áp suất

10. Xét phản ứng sau ở 8500C:

Nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng là: [CO2 ]=0,2M ; [H2 ] = 0,5M ; [CO] = [H2O] =0,3M. Giá trị hằng số cân bằng K của phản ứng là:

A. 0,7 B. 0,9 C. 0,8 D. 1,0

ĐÁP ÁN

1D

2B

3A

4D

5B

6B

7A

8C

9C

10B

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH

TRẮC NGHIỆM OXI – LƯU HUỲNH

1. Để nhận biết O2 và O3 ta không thể dùng chất nào sau đây?

A. dung dịch KI cùng với hồ tinh bột.

B. PbS (đen).

C. Ag.

D. đốt cháy Cacbon.

2. Cấu hình electron nào không đúng với cấu hình electron của anion X2- của các nguyên tố nhóm VIA?

A. 1s2 2s2 2p4. B. 1s2 2s2 2p6.

C. [Ne] 3s2 3p6. D. [Ar] 4s2 4p6.

3. O2 bị lẫn một ít tạp chất Cl2. Chất tốt nhất để loại bỏ Cl2

A. H2O. B. KOH. C. SO2. D. KI.

4. Nung 316 gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 300 gam chất rắn. Vậy phần trăm KMnO4 đã bị nhiệt phân là

A. 25%. B. 30%. C. 40%. D. 50%.

5. SO2 bị lẫn tạp chất SO3, dùng cách nào dưới đây để thu được SO2 nguyên chất?

A. cho hỗn hợp khí sục từ từ qua dung dịch nước brom.

B. sục hỗn hợp khí qua nước vôi trong dư.

C. sục hỗn hợp khí qua dung dịch BaCl2 loãng dư.

D. sục hỗn hợp khí từ từ qua dung dịch Na2CO3.

6. CO2 bị lẫn tạp chất SO2, dùng cách nào dưới đây để thu được CO2 nguyên chất?

A. sục hỗn hợp khí qua dung dịch nước muối dư.

B. sục hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư.

C. sục hỗn hợp khí qua dung dịch thuốc tím.

D. trộn hỗn hợp khí với khí H2S.

7. H2S tác dụng với chất nào mà sản phẩm không thể có lưu huỳnh?

A. O2. B. SO2. C. FeCl3. D. CuCl2.

8. H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây?

A. Fe, Zn. B. Fe, Al. C. Al, Zn. D. Al, Mg.

9. Trong sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào

A. H2O.

B. dung dịch H2SO4 loãng.

C. H2SO4 đặc để tạo oleum.

D. H2O2.

10. Cần hoà tan bao nhiêu lit SO3 (đkc) vào 600 gam H2O để thu được dung dịch H2SO4 49%?

A. 56 lit. B. 89,6 lit. C. 112 lit. D. 168 lit.

11. Nung 25 gam tinh thể CuSO4. xH2O (màu xanh) tới khối lượng không đổi thu được 16 gam chất rắn màu trắng CuSO4 khan. Giá trị của x là

A. 1. B. 2. C. 5. D. 10.

12. Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào sau đây?

A. CO2, NH3, H2, N2. B. NH3, H2, N2, O2.

C. CO2, N2, SO2, O2. D. CO2, H2S, N2, O2.

13. Khí H2S không tác dụng với chất nào sau đây?

A. dung dịch CuCl2. B. khí Cl2.

C. dung dịch KOH. D. dung dịch FeCl2.

14. Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 bằng 20. Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol CH4 cần bao nhiêu mol X?

A. 1,2 mol. B. 1,5 mol. C. 1,6 mol. D. 1,75 mol.

15. H2O2 thể hiện là chất oxi hoá trong phản ứng với chất nào dưới đây?

A. dung dịch KMnO4. B. dung dịch H2SO3.

C. MnO2. D. O3.

16. Hoà tan 0,01 mol oleum H2SO4.3SO3 vào nước được dung dịch X. Số ml dung dịch NaOH 0,4M để trung hoà dung dịch X bằng

A. 100 ml. B. 120 ml. C. 160 ml. D. 200 ml.

17. Hoà tan 33,8 gam oleum H2SO4.nSO3 vào nước, sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl2 thấy có 93,2 gam kết tủa. Công thức đúng của oleum là

A. H2SO4.SO3.

B. H2SO4. 2SO3.

C. H2SO4.3SO3.

D. H2SO4.4SO3.

18. Cho sơ đồ phản ứng:

KMnO4 + H2O2 + H2SO4 ® MnSO4 + K2SO4 + O2 + H2O

Hệ số tỉ lượng đúng ứng với chất oxi hoá và chất khử là:

A. 5 và 3. B. 5 và 2. C. 2 và 5. D. 3 và 5.

19. Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào dưới đây?

A. SO2 và SO3.

B. HCl hoặc Cl2.

C. H2 hoặc hơi nứơc.

D. ozon hoặc hiđrosunfua.

20. Từ đồng kim loại người ta có thể điều chế CuSO4 theo các cách sau:

(1). Cu ® CuO ® CuSO4 + H2O

(2). Cu + 2H2SO4 đặc ® CuSO4 + SO2 + H2O

(3). Cu + H2SO4 + ½ O2( kk) ® CuSO4 + H2O

Phương pháp nào tốt nhất, tiết kiệm axit và năng lượng?

A. cách 1. B. cách 2.

C. cách 3. D. cả 3 cách như nhau.

21. Số oxi hoá của S trong các hợp chất sau: Cu2S, FeS2, NaHSO4, (NH4)2S2O8, Na2SO3 lần lựơt là:

A. -4, -2, +6, +7, +4. B. -4, -1, +6, +7, +4.

C. -2, -1, +6, +6, +4. D. -2, -1, +6, +7, +4.

22. Ở trạng thái kích thích cao nhất, nguyên tử lưu huỳnh có thể có tối đa bao nhiêu electron độc thân?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.

23. Dẫn 2,24 lit (đkc) hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 đi qua dung dịch KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu tím đen. Như vậy % thể tích của O3 trong X là

A. 50%. B. 25%.

C. 75%. D. không xác định chính xác.

24. Hạt vi mô nào sau đây có cấu hình electron giống Ar ( Z=18)?

A. O2-. B. S. C. Te. D. S2-.

25. Nhiệt phân hoàn toàn 24,5 gam một muối vô cơ thấy thoát ra 6,72 lit O2 (đkc). Phần chất rắn còn lại chứa 52,35% kali và 47,65% clo. Công thức của muối đem nhiệt phân là

A. KClO. B. KClO2. C. KClO3. D. KClO4.

26. Hãy chọn phát biểu đúng về Oxi và ozon.

A. Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau.

B. Oxi và ozon đều có số proton và nơtron giống nhau trong phân tử.

C. Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi.

D. Cả oxi và ozon đều phản ứng đuợc với các chất như Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường.

27. Hoà tan hoàn toàn 13 gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lit khí (đkc), kim loại M là

A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Zn.

28. Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?

A. SO2 + dung dịch nước clo.

B. SO2 + dung dịch BaCl2.

C. SO2 + dung dịch H2S.

D. SO2 + dung dịch NaOH.

29. Từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lit dung dịch H2SO498% (d = 1,84 gam/ml)?

A. 120 lit. B. 114,5 lit. C. 108,7 lit. D. 184 lit.

30. Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp cùng số mol Cu và Al thu được 13,1 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là

A. 7,4 gam. B. 8,7 gam. C. 9,1 gam. D. 10 gam.

31. Hoà tan hoàn toàn một miếng kim loại R bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được muối sunfat của R và 2,24 lit SO2 (đkc). Số mol electron mà R đã cho là

A. 0,2 mol e. B. 0,4 mol e.

C. 0,1n mol e. D. không xác định.

32. Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch BaCl2 2M cần phải dùng 500 ml dung dịch Na2SO4 với nồng độ bao nhiêu?

A. 0,1M. B. 0,4M. C. 1,4M. D. 0,2M.

33. Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là:

A. Na2SO3, NaOH, H2O. B. NaHSO3, H2O.

C. Na2SO3, H2O. D. Na2SO3, NaHSO3, H2O.

34. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là:

A. 40% và 60%. B. 50% và 50%.

C. 35% và 65%. D. 45% và 55%.

35. Để pha loãng dung dịch H2SO­4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?

A. cho từ từ nước vào axit và khuấy đều .

B. cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.

C. cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.

D. cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.

36. Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2?

A. dung dịch nước brom. B. dung dịch NaOH.

C. dung dịch Ba(OH)2. D. dung dịch Ca(OH)2.

37. Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là:

A. CO2 và SO2.

B. H2S và CO2.

C. SO2.

D. CO2.dap-an.gif

dap-an.gif

Axit sunfuric: H2SO4

Câu 1: H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào?

A. Fe, Zn B. Fe, Al C. Al, Zn D. Al, Mg

Câu 2: Cho H2SO4 đặc dư tác dụng với một lượng nhỏ đường saccarozo thu được sản phẩm là:

A. C; H2O

B. H2S, CO2

C. CO2, SO2

D. C, SO2

Câu 3. Phản ứng nào sau đây là sai?

A. 2FeO + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

B. Fe2O3 + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

C. FeO + H2SO4 loãng -> FeSO4 + H2O

D. Fe2O3 + 3H2SO4 loãng -> Fe2(SO4)3 + 3H2O

Câu 4. Để pha loãng dung dịch H2SO­4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?

A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều

B. cho từ từ axit vào nước và khuấy đều

C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều

D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều

Câu 5. Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là:

A. CO2 và SO2

B. H2S và CO2

C. SO2

D. CO2

Câu6: Cho dd H2SO4 đặc nóng tác dụng với Fe dư. Các chất thu được sau pư là:

A. Fe2(SO4)3; H2O; SO2; Fe dư

B. FeSO4, Fe dư, H2O, SO2

C. Fe2(SO4)3, FeSO4, SO2, H2O

D. Fe2(SO4)3, SO2, H2O

Câu 7.Cho 0,01 mol một hợp cht của sắt tác dụng hết vi H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít(ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất sắt đó là

A. FeS.

B. FeS2.

C. FeO

D. FeCO3.

Câu8.Cho 6,72 gam Fe vào dung dch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đưc (cho Fe = 56)

A. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4.

B. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư.

C. 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4.

D. 0,12 mol FeSO4.



LƯU HUỲNH ĐIOXIT – LƯU HUỲNH TRIOXIT

Câu 1: Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + H2O HCl + H2SO4

Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là:

A. Chất oxi hoá

B. Chất khử

C. vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

D. Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

Câu 2: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá:

A. 2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O

B. 2HNO3 + SO2 H2SO4 + NO2

C. H2S + SO2 3S + H2O

D. Cả B và C

Câu 3: Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự tạo thành mưa axit?

A. cacbon đioxit

B. lưu huỳnh đioxit

C. Ozon

D. CFC

Câu 4: Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử?

A. SO3

B. Fe2O3

C. CO2

D. SO2

Câu 5: Câu nào sau đây không đúng?

A. SO2 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử

B. SO3 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử

C. H2S thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá

D. SO3 có thể tan trong H2SO4 đặc tạo ra oleum

Câu 6: Hệ số của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng sau khi cân bằng là:

SO2 + Br2 + H2O HBr + H2SO4

A. 1 và 2

B. 1 và 1

C. 2 và 1

D. 2 và 2

Câu 7: Magiê cháy trong khí lưu huỳnh đioxit, sản phẩm là magiê oxit và lưu huỳnh. Câu nào diễn tả không đúng bản chất của phản ứng?

A. Lưu huỳnh đioxit oxi hoá magiê thành magiê oxit

B. Magiê khử lưu huỳnh đioxit thành lưu huỳnh

C. Magiê bị oxi hoá thành magiê oxit, lưu huỳnh đioxit bị khử thành lưu huỳnh

D. magiê bị khử thành magiê oxit; lưu huỳnh đioxit bị oxi hoá thành lưu huỳnh

Câu 8: Phản ứng nào không thể xảy ra?

A. SO2 + dung dịch NaOH

B. SO2 + dung dịch nước clo

C. SO2 + dung dịch H2S

D. SO2 + dung dịch BaCl2

Câu 9: Cho các chất khí: SO2, CO2. Dùng chất nào sau đây để nhận biết 2 chất khí?

A. dung dịch Ca(OH)2

B. dung dịch NaOH

C. dung dịch KMnO4

D. Quì tím

Câu 10: Chọn câu không đúng trong các câu sau:

A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm

B. SO2 làm mất màu nước brom

C. SO2 là chất khí, màu vàng

D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng

Câu 11: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

A. 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

B. S + O2 SO2

C. 2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O

D. Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O

Đáp án
1B 2C 3B 4D 5B
6B 7D 8D 9C 10C
11D

Trắc nghiệm oxi – lưu huỳnh

Câu hỏi trắc nghiệm của Thầy Vũ Anh Tuấn: tn-oxi.doc