CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH

TRẮC NGHIỆM OXI – LƯU HUỲNH

1. Để nhận biết O2 và O3 ta không thể dùng chất nào sau đây?

A. dung dịch KI cùng với hồ tinh bột.

B. PbS (đen).

C. Ag.

D. đốt cháy Cacbon.

2. Cấu hình electron nào không đúng với cấu hình electron của anion X2- của các nguyên tố nhóm VIA?

A. 1s2 2s2 2p4. B. 1s2 2s2 2p6.

C. [Ne] 3s2 3p6. D. [Ar] 4s2 4p6.

3. O2 bị lẫn một ít tạp chất Cl2. Chất tốt nhất để loại bỏ Cl2

A. H2O. B. KOH. C. SO2. D. KI.

4. Nung 316 gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 300 gam chất rắn. Vậy phần trăm KMnO4 đã bị nhiệt phân là

A. 25%. B. 30%. C. 40%. D. 50%.

5. SO2 bị lẫn tạp chất SO3, dùng cách nào dưới đây để thu được SO2 nguyên chất?

A. cho hỗn hợp khí sục từ từ qua dung dịch nước brom.

B. sục hỗn hợp khí qua nước vôi trong dư.

C. sục hỗn hợp khí qua dung dịch BaCl2 loãng dư.

D. sục hỗn hợp khí từ từ qua dung dịch Na2CO3.

6. CO2 bị lẫn tạp chất SO2, dùng cách nào dưới đây để thu được CO2 nguyên chất?

A. sục hỗn hợp khí qua dung dịch nước muối dư.

B. sục hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư.

C. sục hỗn hợp khí qua dung dịch thuốc tím.

D. trộn hỗn hợp khí với khí H2S.

7. H2S tác dụng với chất nào mà sản phẩm không thể có lưu huỳnh?

A. O2. B. SO2. C. FeCl3. D. CuCl2.

8. H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây?

A. Fe, Zn. B. Fe, Al. C. Al, Zn. D. Al, Mg.

9. Trong sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào

A. H2O.

B. dung dịch H2SO4 loãng.

C. H2SO4 đặc để tạo oleum.

D. H2O2.

10. Cần hoà tan bao nhiêu lit SO3 (đkc) vào 600 gam H2O để thu được dung dịch H2SO4 49%?

A. 56 lit. B. 89,6 lit. C. 112 lit. D. 168 lit.

11. Nung 25 gam tinh thể CuSO4. xH2O (màu xanh) tới khối lượng không đổi thu được 16 gam chất rắn màu trắng CuSO4 khan. Giá trị của x là

A. 1. B. 2. C. 5. D. 10.

12. Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào sau đây?

A. CO2, NH3, H2, N2. B. NH3, H2, N2, O2.

C. CO2, N2, SO2, O2. D. CO2, H2S, N2, O2.

13. Khí H2S không tác dụng với chất nào sau đây?

A. dung dịch CuCl2. B. khí Cl2.

C. dung dịch KOH. D. dung dịch FeCl2.

14. Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 bằng 20. Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol CH4 cần bao nhiêu mol X?

A. 1,2 mol. B. 1,5 mol. C. 1,6 mol. D. 1,75 mol.

15. H2O2 thể hiện là chất oxi hoá trong phản ứng với chất nào dưới đây?

A. dung dịch KMnO4. B. dung dịch H2SO3.

C. MnO2. D. O3.

16. Hoà tan 0,01 mol oleum H2SO4.3SO3 vào nước được dung dịch X. Số ml dung dịch NaOH 0,4M để trung hoà dung dịch X bằng

A. 100 ml. B. 120 ml. C. 160 ml. D. 200 ml.

17. Hoà tan 33,8 gam oleum H2SO4.nSO3 vào nước, sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl2 thấy có 93,2 gam kết tủa. Công thức đúng của oleum là

A. H2SO4.SO3.

B. H2SO4. 2SO3.

C. H2SO4.3SO3.

D. H2SO4.4SO3.

18. Cho sơ đồ phản ứng:

KMnO4 + H2O2 + H2SO4 ® MnSO4 + K2SO4 + O2 + H2O

Hệ số tỉ lượng đúng ứng với chất oxi hoá và chất khử là:

A. 5 và 3. B. 5 và 2. C. 2 và 5. D. 3 và 5.

19. Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào dưới đây?

A. SO2 và SO3.

B. HCl hoặc Cl2.

C. H2 hoặc hơi nứơc.

D. ozon hoặc hiđrosunfua.

20. Từ đồng kim loại người ta có thể điều chế CuSO4 theo các cách sau:

(1). Cu ® CuO ® CuSO4 + H2O

(2). Cu + 2H2SO4 đặc ® CuSO4 + SO2 + H2O

(3). Cu + H2SO4 + ½ O2( kk) ® CuSO4 + H2O

Phương pháp nào tốt nhất, tiết kiệm axit và năng lượng?

A. cách 1. B. cách 2.

C. cách 3. D. cả 3 cách như nhau.

21. Số oxi hoá của S trong các hợp chất sau: Cu2S, FeS2, NaHSO4, (NH4)2S2O8, Na2SO3 lần lựơt là:

A. -4, -2, +6, +7, +4. B. -4, -1, +6, +7, +4.

C. -2, -1, +6, +6, +4. D. -2, -1, +6, +7, +4.

22. Ở trạng thái kích thích cao nhất, nguyên tử lưu huỳnh có thể có tối đa bao nhiêu electron độc thân?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.

23. Dẫn 2,24 lit (đkc) hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 đi qua dung dịch KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu tím đen. Như vậy % thể tích của O3 trong X là

A. 50%. B. 25%.

C. 75%. D. không xác định chính xác.

24. Hạt vi mô nào sau đây có cấu hình electron giống Ar ( Z=18)?

A. O2-. B. S. C. Te. D. S2-.

25. Nhiệt phân hoàn toàn 24,5 gam một muối vô cơ thấy thoát ra 6,72 lit O2 (đkc). Phần chất rắn còn lại chứa 52,35% kali và 47,65% clo. Công thức của muối đem nhiệt phân là

A. KClO. B. KClO2. C. KClO3. D. KClO4.

26. Hãy chọn phát biểu đúng về Oxi và ozon.

A. Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau.

B. Oxi và ozon đều có số proton và nơtron giống nhau trong phân tử.

C. Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi.

D. Cả oxi và ozon đều phản ứng đuợc với các chất như Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường.

27. Hoà tan hoàn toàn 13 gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lit khí (đkc), kim loại M là

A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Zn.

28. Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?

A. SO2 + dung dịch nước clo.

B. SO2 + dung dịch BaCl2.

C. SO2 + dung dịch H2S.

D. SO2 + dung dịch NaOH.

29. Từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lit dung dịch H2SO498% (d = 1,84 gam/ml)?

A. 120 lit. B. 114,5 lit. C. 108,7 lit. D. 184 lit.

30. Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp cùng số mol Cu và Al thu được 13,1 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là

A. 7,4 gam. B. 8,7 gam. C. 9,1 gam. D. 10 gam.

31. Hoà tan hoàn toàn một miếng kim loại R bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được muối sunfat của R và 2,24 lit SO2 (đkc). Số mol electron mà R đã cho là

A. 0,2 mol e. B. 0,4 mol e.

C. 0,1n mol e. D. không xác định.

32. Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch BaCl2 2M cần phải dùng 500 ml dung dịch Na2SO4 với nồng độ bao nhiêu?

A. 0,1M. B. 0,4M. C. 1,4M. D. 0,2M.

33. Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là:

A. Na2SO3, NaOH, H2O. B. NaHSO3, H2O.

C. Na2SO3, H2O. D. Na2SO3, NaHSO3, H2O.

34. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là:

A. 40% và 60%. B. 50% và 50%.

C. 35% và 65%. D. 45% và 55%.

35. Để pha loãng dung dịch H2SO­4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?

A. cho từ từ nước vào axit và khuấy đều .

B. cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.

C. cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.

D. cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.

36. Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2?

A. dung dịch nước brom. B. dung dịch NaOH.

C. dung dịch Ba(OH)2. D. dung dịch Ca(OH)2.

37. Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là:

A. CO2 và SO2.

B. H2S và CO2.

C. SO2.

D. CO2.dap-an.gif

dap-an.gif

Advertisements

Axit sunfuric: H2SO4

Câu 1: H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào?

A. Fe, Zn B. Fe, Al C. Al, Zn D. Al, Mg

Câu 2: Cho H2SO4 đặc dư tác dụng với một lượng nhỏ đường saccarozo thu được sản phẩm là:

A. C; H2O

B. H2S, CO2

C. CO2, SO2

D. C, SO2

Câu 3. Phản ứng nào sau đây là sai?

A. 2FeO + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

B. Fe2O3 + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

C. FeO + H2SO4 loãng -> FeSO4 + H2O

D. Fe2O3 + 3H2SO4 loãng -> Fe2(SO4)3 + 3H2O

Câu 4. Để pha loãng dung dịch H2SO­4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?

A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều

B. cho từ từ axit vào nước và khuấy đều

C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều

D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều

Câu 5. Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là:

A. CO2 và SO2

B. H2S và CO2

C. SO2

D. CO2

Câu6: Cho dd H2SO4 đặc nóng tác dụng với Fe dư. Các chất thu được sau pư là:

A. Fe2(SO4)3; H2O; SO2; Fe dư

B. FeSO4, Fe dư, H2O, SO2

C. Fe2(SO4)3, FeSO4, SO2, H2O

D. Fe2(SO4)3, SO2, H2O

Câu 7.Cho 0,01 mol một hợp cht của sắt tác dụng hết vi H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít(ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất sắt đó là

A. FeS.

B. FeS2.

C. FeO

D. FeCO3.

Câu8.Cho 6,72 gam Fe vào dung dch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đưc (cho Fe = 56)

A. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4.

B. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư.

C. 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4.

D. 0,12 mol FeSO4.



LƯU HUỲNH ĐIOXIT – LƯU HUỲNH TRIOXIT

Câu 1: Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + H2O HCl + H2SO4

Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là:

A. Chất oxi hoá

B. Chất khử

C. vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

D. Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

Câu 2: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá:

A. 2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O

B. 2HNO3 + SO2 H2SO4 + NO2

C. H2S + SO2 3S + H2O

D. Cả B và C

Câu 3: Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự tạo thành mưa axit?

A. cacbon đioxit

B. lưu huỳnh đioxit

C. Ozon

D. CFC

Câu 4: Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử?

A. SO3

B. Fe2O3

C. CO2

D. SO2

Câu 5: Câu nào sau đây không đúng?

A. SO2 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử

B. SO3 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử

C. H2S thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá

D. SO3 có thể tan trong H2SO4 đặc tạo ra oleum

Câu 6: Hệ số của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng sau khi cân bằng là:

SO2 + Br2 + H2O HBr + H2SO4

A. 1 và 2

B. 1 và 1

C. 2 và 1

D. 2 và 2

Câu 7: Magiê cháy trong khí lưu huỳnh đioxit, sản phẩm là magiê oxit và lưu huỳnh. Câu nào diễn tả không đúng bản chất của phản ứng?

A. Lưu huỳnh đioxit oxi hoá magiê thành magiê oxit

B. Magiê khử lưu huỳnh đioxit thành lưu huỳnh

C. Magiê bị oxi hoá thành magiê oxit, lưu huỳnh đioxit bị khử thành lưu huỳnh

D. magiê bị khử thành magiê oxit; lưu huỳnh đioxit bị oxi hoá thành lưu huỳnh

Câu 8: Phản ứng nào không thể xảy ra?

A. SO2 + dung dịch NaOH

B. SO2 + dung dịch nước clo

C. SO2 + dung dịch H2S

D. SO2 + dung dịch BaCl2

Câu 9: Cho các chất khí: SO2, CO2. Dùng chất nào sau đây để nhận biết 2 chất khí?

A. dung dịch Ca(OH)2

B. dung dịch NaOH

C. dung dịch KMnO4

D. Quì tím

Câu 10: Chọn câu không đúng trong các câu sau:

A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm

B. SO2 làm mất màu nước brom

C. SO2 là chất khí, màu vàng

D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng

Câu 11: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

A. 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

B. S + O2 SO2

C. 2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O

D. Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O

Đáp án
1B 2C 3B 4D 5B
6B 7D 8D 9C 10C
11D

Trắc nghiệm oxi – lưu huỳnh

Câu hỏi trắc nghiệm của Thầy Vũ Anh Tuấn: tn-oxi.doc

SO2 ( hoặc H2S hoặc CO2) TÁC DỤNG DUNG DịCH KIỀM

Bài 1: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lit khí SO2 (đkc) là:

A. 250 ml

B. 500 ml

C. 125 ml

D. 175 ml

Giải:

Vì NaOH tối thiểu cần dùng nên chỉ xảy ra phản ứng tạo NaHSO3 ( tỉ lệ NaOH : SO2 =1:1)

NaOH + SO2 NaHSO3

Số mol NaOH = số mol SO2 = 5,6/22,4 = 0,25 (mol)

Thể tích dung dịch NaOH = n/C = 0,25/2 = 0,125 (lit) = 125 (ml)

Bài 2: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5M . Muối thu được gồm:

A. Na2SO4 B. NaHSO3 C. Na2SO3 D. NaHSO3 và Na2SO3

Giải

Số mol SO2 = 2,24/22,4 = 0,1 (mol)

Số mol NaOH = 0,1*1,5 = 0,15 (mol)

Ta có: nNaOH / nSO2 = 0,15/0,1 = 1,5

Mà 1<1,5<2 => muối thu được gồm: NaHSO3 và Na2SO3

Lưu ý: Ta dựa vào 2 phương trình có thể xảy ra khi cho SO2 hoặc H2S hoặc CO2 td với dd kiềm để lập tỉ lệ

Nếu cho SO2 ( hoặc H2S hoặc CO2) td dd Ba(OH)2 hoặc Ca(OH)2 thì ta lập tỉ lệ như sau:

Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Khối lượng kết tủa thu được là:

A. 10,85 gam

B. 16,725 gam

C. 21,7 gam

D. 32,55 gam

Giải:

Số mol S = 4,8/32= 0,15 (mol)

Số mol Ba(OH)2 = 0,2*0,5 = 0,1 (mol)

S + O2 SO2

Từ pt => Số mol SO2 = số mol S = 0,15 (mol)

Ta có tỉ lệ: nSO2 / nBa(OH)2 = 0,15/0,1 = 1,5

=> SO2 tác dụng với Ba(OH)2 thu được 2 muối: BaSO3 và Ba(HSO3)2

SO2 + Ba(OH)2 BaSO3 + H2O

x——-x—————x (mol)

2SO2 + Ba(OH)2 Ba(HSO3)2

2y——-y—————-y (mol)

Ta có hệ phương trình gồm: nSO2 = x + 2y = 0,15 (1) và nBa(OH)2 = x+y = 0,1 (2)

Giải hệ phương trình => nBaSO3 = x = 0,05 (mol)

Vậy khối lượng kết tủa = mBaSO3 = 0,05 * 217 = 10,85 (gam)

Bài 4: Đốt cháy 8,8 gam FeS và 12 gam FeS2, khí thu được cho vào V ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28g/ml) được một muối trung tính. Tính V ml?

A. 96ml

B. 75 ml

C. 122,88 ml

D. 125 ml

Bài 5: Hỗn hợp (X) gồm 2 khí H2S và CO2 có tỉ khối hơi so với Hiđro là 19,5. Thể tích dung dịch KOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lit hỗn hợp X (đkc) cho trên là:

A. 50 ml

B. 100 hay 200 ml

C. 200 ml

D. 100 ml

LƯU HUỲNH – HIĐRO SUNFUA

Câu 1: Phản ứng nào không dùng để điều chế khí hiđro sunfua?

A. S + H2

B. FeS + HCl

C. FeS + HNO3

D. Na2S + H2SO4 loãng

Câu 2: Tìm phản ứng sai:

A. 2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O

B. 2H2S + O2 2S + 2H2O

C. H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl

D. 2S + H2SO4­ H2S + 2SO2

Câu 3: Sục H2S vào dung dịch nào sẽ không tạo thành kết tủa?

A. Ca(OH)2

B. CuSO4

C. AgNO3

D. Pb(NO3)2

Câu 4: Khí H2S không tác dụng với chất nào sau đây?

A. dung dịch CuCl2

B. khí Cl2

C. dung dịch KOH

D. dung dịch FeCl2

Câu 5: Ở trạng thái kích thích cao nhất, nguyên tử lưu huỳnh có thể có tối đa bao nhiêu electron độc thân?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 6

Câu 6: Hạt vi mô nào dưới đây có cấu hình electron giống Ar ( Z=18)?

A. O2-

B. S

C. Te

D. S2-

Câu 7: Phản ứng nào lưu huỳnh trong H2S bị oxi hoá đến mức cao nhất?

A. H2S + 4Cl2 + H2O 8HCl + H2SO4

B. H2S + CuCl2 CuS↓ + 2HCl

C. H2S + Br2 S + 2HBr

D. 2H2S + O2 2SO2 + 2H2O

Câu 8: Cho phản ứng hoá học:

H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

A. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử

B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá

C. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử

D. Cl2 là chất bị khử, H2S là chất bị oxi hoá

Câu 9: Câu nào sau đây là không đúng?

A. Lưu huỳnh là chất rắn màu vàng

B. Lưu huỳnh không tan trong nước

C. lưu huỳnh dẫn điện, dẫn nhiệt kém

D. lưu huỳnh không tan trong các dung môi hữu cơ

Câu 10: Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh?

A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường

C. Ở nhịêt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hoá

D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

Câu 11: Lưu hùynh tác dụng với dung dịch kiềm nóng:

3S + 6KOH 2K2S + K2SO3 + 3H2O

Trong phản ứng này có tỉ lệ só nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá: số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là:

A. 2:1

B. 1:2

C. 1:3

D. 2:3

Câu 12: Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí H2S?

A. P2O5

B. H2SO4 đặc

C. CaO

D. cả 3 chất

Đáp án:

1C 2D 3A 4D 5D
6D 7A 8D 9D 10C
11B 12A

NHẬN BIẾT

Câu 1: Có các bình khí khô: Cl2, SO2, N2, NH3. Chỉ dùng giấy quỳ tím tẩm ướt có thể nhận biết được những khí nào?

A. NH3, Cl2, SO2, N2

B. NH3, Cl2, SO2

C. NH3, SO2, N2

D. Cl2, SO2, N2

Câu 2: Các dung dịch: NaCl, NaBr, KI, HCl, H2SO4, KOH. để phân biệt các dung dịch trên, ta có thể lần lượt dùng các hoá chất nào sau đây?

A. quỳ tím, dung dịch AgNO3, dung dịch BaCl2

B. phenolphtalein, dung dịch AgNO3, khí Cl2

C. quỳ tím, khí clo

D. cả A, B, C đều đúng

Câu 3: Cho các khí: O2, Cl2, HCl, O3, SO2. Để phân biệt các khí, các thuốc thử lần lượt được sử dụng là:

A. khí clo màu vàng, dung dịch KI( thêm ít hồ tinh bột) , dung dịch nước brom

B. khí clo màu vàng, dung dịch KI ( thêm ít hồ tinh bột) , dung dịch brom, quỳ tím

C. khí clo màu vàng, tàn đóm đỏ, dung dịch KI, dung dịch nước brom

D. cả B và C đều đúng

Câu 4: Có các gói bột trắng: BaCO3, BaSO4, Na2CO3, Na2SO4 và NaCl. Nếu chỉ dùng có dung dịch HCl thì nhận biết được bao nhiêu chất?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 5: Có 5 dung dịch mất nhãn: Na2CO3, Ba(HCO3)2, NaCl, BaCl2, MgCl2. Nếu chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 có thể nhận biết được mấy chất?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 6

Câu 6: Có 3 dung dịch mất nhãn: HCl, H2SO3, H2SO4. Nếu chỉ dùng thêm một hoá chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?

A. Bari hiđroxit

B. Natri hiđroxit

C. Bari clorua

D. A và C đều đúng.

Câu 7: Để phân biệt 5 dung dịch: NaCl, NaBr, NaI, NaOH, HCl có thể dùng trực tiếp nhóm thuốc thử nào sau đây?

A. phenolphtalein, khí Clo

B. quỳ tím, khí Clo

C. dung dịch AgNO3, dung dịch CuCl2

D. phenolphtalein, dung dịch AgNO3

Câu 8: Có 3 khí đựng trong các lọ mất nhãn: SO2, O2, CO2. Dùng các phương pháp nào sau đây để nhận biết các chất trên?

A. cho từng khí lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

B. cho từng khí lội qua dung dịch Br2, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

C. cho từng khí lội qua dung dịch H2S, dùng que đóm còn tan đỏ

D. cả B và C đều đúng

đáp án

1A

2A

3D

4D

5D

6D

7B

8D